Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, đau khổ.tính từ い
Ví dụ
-
Trèo lên cây khế nửa ngày. ai làm chua xót lòng này khế ơi. (cd),.
-
Bà cực nhục và chua xót vì thế (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép