Nghĩa tiếng Việt
- Vứt đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I chucked out some stuff I found in the fridge that had gone bad.
/tʃˈʌk ˈaʊt/
chuck out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vứt đi.
I chucked out some stuff I found in the fridge that had gone bad.