Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi đáo; trò chơi sấp ngửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played chuck-farthing in the yard.
/ˈtʃəkˈfɑːrðɪŋ/
chuck-farthing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi đáo; trò chơi sấp ngửa.
We played chuck-farthing in the yard.