Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ trật tự (ở quán rượu, rạp hát... để tống cổ những anh chàng phá quấy ra ngoài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chucked-out asked the noisy man to leave.
/ˈtʃʌkəaʊt/
chucker-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ trật tự (ở quán rượu, rạp hát... để tống cổ những anh chàng phá quấy ra ngoài).
The chucked-out asked the noisy man to leave.