TanroDictionary Sổ từ

chuckhole

/ˈtʃəkˌhoʊl/

Anh
0

chuckhole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh ngang ở đường để tháo nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh ngang ở đường để tháo nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road had a deep chuckhole near the curb.