TanroDictionary

chug

/tʃʌɡ/

Anh
0

chug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng bình bịch (của máy nổ); Phát ra tiếng bình bịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng bình bịch (của máy nổ).danh từEN-VI Dict
  2. Phát ra tiếng bình bịch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old boat made a chug as it started.

  2. The truck began to chug up the hill.