Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bình bịch (của máy nổ).danh từEN-VI Dict
- Phát ra tiếng bình bịch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old boat made a chug as it started.
-
The truck began to chug up the hill.
/tʃʌɡ/
chug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng bình bịch (của máy nổ); Phát ra tiếng bình bịch.
The old boat made a chug as it started.
The truck began to chug up the hill.