Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chugđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train chugged slowly into the station.
/tʃʌɡd/
chugged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chug.
The train chugged slowly into the station.