TanroDictionary Sổ từ

chukka

/ˈtʃʌkə/

Anh
0

chukka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng thời gian chơi trong môn pôlô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian chơi trong môn pôlô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chukka lasted ten minutes.