Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng.danh từEN-VI Dict
- Bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They shared chummage near the station.
-
The prison had a special chummage meal.