TanroDictionary Sổ từ

chummage

/ˈtʃʌmɪdʒ/

Anh
0

chummage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng; Bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng.danh từEN-VI Dict
  2. Bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They shared chummage near the station.

  2. The prison had a special chummage meal.