Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chumđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We chummed together on weekend trips.
/tʃʌmd/
chummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chum.
We chummed together on weekend trips.