TanroDictionary Sổ từ

chump

/tʃʌmp/

Anh
0

chump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc gỗ; Tảng thịt; Cái đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc gỗ.danh từEN-VI Dict
  2. Tảng thịt.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đầu.danh từEN-VI Dict
  4. Người ngốc nghếch, người ngu đần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carpenter cut a chump from the log.

  2. He grilled a thick chump of meat.

  3. He bumped his chump on the table.

  4. Don't be a chump and trust that lie.