TanroDictionary

chunder

/ˈtʃʌndə(r)/

Anh
0

chunder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nôn oẹ; Sự nôn oẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nôn oẹ.động từEN-VI Dict
  2. Sự nôn oẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child began to chunder after the ride.

  2. There was chunder on the floor.