Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chunderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chundered and then felt better.
/tʃˈʌndəd/
chundered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chunder.
She chundered and then felt better.