Nghĩa tiếng Việt
- Chung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi
chung chạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.
Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi