Nghĩa tiếng Việt
- Có mối tình đúc kết lại một nơi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Duyên kia có phụ chi tình, mà toan chia gánh chung tình làm hai (Truyện Kiều)
chung tình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mối tình đúc kết lại một nơi.
Duyên kia có phụ chi tình, mà toan chia gánh chung tình làm hai (Truyện Kiều)