/ˈtʃʌntə(r)/
chunter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phàn nàn, kêu ca.
He began to chunter about the long wait.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm