TanroDictionary Sổ từ

church-rate

/ˈtʃɜːtʃˈreɪt/

Anh
0

church-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế nộp cho nhà thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế nộp cho nhà thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The church-rate was important at work.