Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.danh từEN-VI Dict
- Ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The churchwarden checked the hall after the event.
-
He smoked from a long churchwarden pipe.