Nghĩa tiếng Việt
- Khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Nghĩa địa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old churchyard was quiet at dusk.
-
We walked through the churchyard in silence.
/ˈtʃɜːtʃjɑːd/
churchyard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ); Nghĩa địa.
The old churchyard was quiet at dusk.
We walked through the churchyard in silence.