TanroDictionary Sổ từ

churlishness

/ˈtʃɜːlɪʃnəs/

Anh
0

churlishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất người hạ đẳng, tính chất tiện dân; Tính thô tục, tính thô bỉ, tính mất dạy; Tính cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất người hạ đẳng, tính chất tiện dân.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thô tục, tính thô bỉ, tính mất dạy.danh từEN-VI Dict
  3. Tính cáu kỉnh.danh từEN-VI Dict
  4. Tính keo cú, tính bủn xỉn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her churlishness made the meeting uncomfortable.

  2. I was shocked by his churlishness.

  3. His churlishness showed when he answered sharply.

  4. His churlishness kept him from sharing food.