TanroDictionary Sổ từ

churn out

/tʃˈɜːn ˈaʊt/

Anh
0

churn out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất hàng loạt (thường kém chất lượng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản xuất hàng loạt (thường kém chất lượng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government churns out educational policies every few months.