Nghĩa tiếng Việt
- Sản xuất hàng loạt (thường kém chất lượng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government churns out educational policies every few months.
/tʃˈɜːn ˈaʊt/
churn out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất hàng loạt (thường kém chất lượng).
The government churns out educational policies every few months.