TanroDictionary Sổ từ

churning

/tʃˈɜːnɪŋ/

Anh
0

churning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của churn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của churn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river was churning in the wind.