TanroDictionary Sổ từ

chuyên

Việt
0

chuyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì; Có kiến thức chuyên môn sâu; . (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.tính từ いWiktionary
  2. Có kiến thức chuyên môn sâu.tính từ いWiktionary
  3. . (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.tính từ いWiktionary
  4. Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền.động từWiktionary
  5. Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuyên nghề viết văn.

  2. Ai chuyên việc nấy.

  3. Ruộng chuyên trồng lúa.

  4. Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng.

  5. Học rất chuyên.