Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.tính từ いWiktionary
- Có kiến thức chuyên môn sâu.tính từ いWiktionary
- . (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.tính từ いWiktionary
- Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền.động từWiktionary
- Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuyên nghề viết văn.
-
Ai chuyên việc nấy.
-
Ruộng chuyên trồng lúa.
-
Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng.
-
Học rất chuyên.