Nghĩa tiếng Việt
- (vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
chuyên canh lúa
-
vùng chuyên canh cây công nghiệp
chuyên canh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.
chuyên canh lúa
vùng chuyên canh cây công nghiệp