TanroDictionary Sổ từ

chuyên khoa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.danh từ

Ví dụ

  1. Bác sĩ chuyên khoa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép