Nghĩa tiếng Việt
- Lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật.danh từ
- Chỉ làm hoặc hầu như chỉ làm một việc gì.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trình độ chuyên môn.
-
Hắn chuyên môn nói dối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép