Nghĩa tiếng Việt
- Một lần, một đợt vận chuyển.danh từWiktionary
- Một lần đi xa.danh từWiktionary
- Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhỡ chuyến đò.
-
Đi chuyến tàu chiều.
-
Chở mấy chuyến hàng lên mạn ngược.
-
Hàng buôn chuyến.
-
Chuyến đi nghỉ mát.