TanroDictionary Sổ từ

chuyến

Việt
0

chuyến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một lần, một đợt vận chuyển; Một lần đi xa; Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một lần, một đợt vận chuyển.danh từWiktionary
  2. Một lần đi xa.danh từWiktionary
  3. Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhỡ chuyến đò.

  2. Đi chuyến tàu chiều.

  3. Chở mấy chuyến hàng lên mạn ngược.

  4. Hàng buôn chuyến.

  5. Chuyến đi nghỉ mát.