Nghĩa tiếng Việt
- Đưa một vật từ người này sang người khác.động từWiktionary
- Nói động vật chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Họ chuyền nhau tờ báo.
-
Con khỉ chuyền từ cành này sang cành khác.
chuyền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa một vật từ người này sang người khác; Nói động vật chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác.
Họ chuyền nhau tờ báo.
Con khỉ chuyền từ cành này sang cành khác.