Nghĩa tiếng Việt
- Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác.động từWiktionary
- Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.động từWiktionary
- Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuyển đồ đạc sang nhà mới.
-
Chuyển thư.
-
Chuyển tiền qua đường bưu điện.
-
Chuyển lời cám ơn.
-
Chuyển công tác.