TanroDictionary Sổ từ

chuyện

Việt
0

chuyện là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra; Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp; Như nói chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.danh từWiktionary
  2. Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với nói chuyện: Nói với nhau về những điều, những chuyện khác nhauđộng từWiktionary
  4. Dùng để tỏ một sự tất nhiên.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)

  2. Kiếm chuyện để nói xấu người ta.

  3. Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.

  4. Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.

  5. Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.