Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.danh từWiktionary
- Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với nói chuyện: Nói với nhau về những điều, những chuyện khác nhauđộng từWiktionary
- Dùng để tỏ một sự tất nhiên.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
-
Kiếm chuyện để nói xấu người ta.
-
Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.
-
Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.
-
Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.