Nghĩa tiếng Việt
- Bình đựng nước thánh.danh từEN-VI Dict
- Tán che ở bàn thờ chính nhà thờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ciborium was useful in class.
/səˈbɔriəm/
ciborium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình đựng nước thánh; Tán che ở bàn thờ chính nhà thờ.
The ciborium was useful in class.