TanroDictionary Sổ từ

ciborium

/səˈbɔriəm/

Anh
0

ciborium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình đựng nước thánh; Tán che ở bàn thờ chính nhà thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình đựng nước thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Tán che ở bàn thờ chính nhà thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ciborium was useful in class.