TanroDictionary Sổ từ

cicada

/sɪˈkeɪdə/

Anh Thông dụng
0

cicada là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con ve sầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ve sầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cicada sang outside the window all night.