TanroDictionary Sổ từ

cicatrix

/ˈsɪkəˌtrɪks/

Anh
0

cicatrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái sẹo; Sẹo lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sẹo.danh từEN-VI Dict
  2. Sẹo lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cut left a cicatrix on his arm.

  2. The leaf showed a small cicatrix.