Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng sẹo, sự lên da non.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound showed quick cicatrization.
/ˌsɪkətrəˈzeɪʃən/
cicatrization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng sẹo, sự lên da non.
The wound showed quick cicatrization.