TanroDictionary Sổ từ

cicatrization

/ˌsɪkətrəˈzeɪʃən/

Anh
0

cicatrization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng sẹo, sự lên da non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng sẹo, sự lên da non.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wound showed quick cicatrization.