TanroDictionary Sổ từ

ciceronian

/sɪsəˈrəʊnɪən/

Anh
0

ciceronian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hùng biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hùng biện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His ciceronian speech held the whole room.