TanroDictionary Sổ từ

cilantro

/sɪˈlæntrəʊ/

Anh
0

cilantro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the cilantro yesterday.