Nghĩa tiếng Việt
- Tài năng chưa được biết đến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was a cinderella until her song went viral.
/ˌsɪndəˈrelə/
cinderella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài năng chưa được biết đến.
She was a cinderella until her song went viral.