Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cineast: Người ham chuộng nghệ thuật điện ảnhdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became a cineaste after years of study.
/ˈsɪniæst/
cineaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cineast.
He became a cineaste after years of study.