TanroDictionary Sổ từ

cineaste

/ˈsɪniæst/

Anh
0

cineaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cineast.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cineast: Người ham chuộng nghệ thuật điện ảnhdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became a cineaste after years of study.