Nghĩa tiếng Việt
- Các rạp chiếu bóng cùng thuộc một chủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cinema-circuit owned three small theaters.
/ˈsɪnəməˈsɜːkət/
cinema-circuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các rạp chiếu bóng cùng thuộc một chủ.
The cinema-circuit owned three small theaters.