Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người nghiện xi nê, người mê xem chiếu bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a cinemaddict who watches films every night.
/ˌsɪnəˈmæstɪd/
cinemaddict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người nghiện xi nê, người mê xem chiếu bóng.
He is a cinemaddict who watches films every night.