TanroDictionary Sổ từ

cinerary

/ˈsɪnəˌeri/

Anh
0

cinerary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đựng tro tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đựng tro tàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They placed the ashes in a cinerary urn.

  2. cinerary urn

    lư đựng tro hoả táng