TanroDictionary Sổ từ

circadian

/sɜːˈkeɪdiən/

Anh
0

circadian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất hiện khoảng một lần một ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện khoảng một lần một ngày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A circadian pattern helped her sleep better.