/ˈsɜːkət ˈdɑɪəˌɡræm/
circuit diagram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giản đồ bản điện.
The circuit diagram was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm