Nghĩa tiếng Việt
- Nhà giảng đạo lưu động (trong một địa phận).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The circuit-rider visited the village each month.
/ˈsɜːkətˈrɑɪdɜː/
circuit-rider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà giảng đạo lưu động (trong một địa phận).
The circuit-rider visited the village each month.