Nghĩa tiếng Việt
- Đường tròn, vòng tròn, vòng quanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path made a circulant loop around the garden.
/ˈsɜːkjələnt/
circulant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường tròn, vòng tròn, vòng quanh.
The path made a circulant loop around the garden.