Nghĩa tiếng Việt
- Luồng luân chuyển thu nhập.danh từ
Ví dụ
-
The circular flow of income played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɪnˌkəm/
The circular flow of income played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép