Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn cảnh xung quanh, ngoại cảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house's circumambiency was quiet and green.
/ˌsɜːkəmjəˈskaɪnəski/
circumambiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn cảnh xung quanh, ngoại cảnh.
The house's circumambiency was quiet and green.