Nghĩa tiếng Việt
- Xung quanh (không khí, môi trường... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A circumambient breeze cooled the garden.
/ˌsɜːkəmˈæmbiənt/
circumambient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xung quanh (không khí, môi trường... ).
A circumambient breeze cooled the garden.