TanroDictionary Sổ từ

circumambulate

/ˌsɜːrkəmˈæmbjuleɪt/

Anh
0

circumambulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi vòng quanh, đi xung quanh (vật gì); Đi dạo, chỗ này, chỗ nọ; nói loanh quanh, nói quanh co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi vòng quanh, đi xung quanh (vật gì).động từEN-VI Dict
  2. Đi dạo, chỗ này, chỗ nọ.động từEN-VI Dict
  3. nói loanh quanh, nói quanh co.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They circumambulate the temple each year.

  2. We circumambulated the garden before dinner.

  3. He circumambulated the answer and smiled.