TanroDictionary Sổ từ

circumcenter

/ˌsɜːkəmˈsemtən/

Anh
0

circumcenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm đường tròn ngoại tiếp (đường tròn đi qua tất cả đỉnh của một tam giác hoặc đa giác nội tiếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm đường tròn ngoại tiếp (đường tròn đi qua tất cả đỉnh của một tam giác hoặc đa giác nội tiếp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The circumcenter was easy to find.