Nghĩa tiếng Việt
- Tâm đường tròn ngoại tiếp (đường tròn đi qua tất cả đỉnh của một tam giác hoặc đa giác nội tiếp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The circumcenter was easy to find.
/ˌsɜːkəmˈsemtən/
circumcenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm đường tròn ngoại tiếp (đường tròn đi qua tất cả đỉnh của một tam giác hoặc đa giác nội tiếp).
The circumcenter was easy to find.